Mitsubishi Destinator 2026 giá bao nhiêu? Cập nhật bảng giá và ưu đãi mới nhất
Mitsubishi Destinator 2026 được phân phối với nhiều phiên bản nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu của khách hàng. Giá bán và chi phí lăn bánh sẽ thay đổi tùy theo từng phiên bản cũng như địa phương đăng ký. Bên cạnh đó, nhiều đại lý còn áp dụng các chương trình ưu đãi như giảm giá trực tiếp, tặng phụ kiện hoặc hỗ trợ tài chính, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí khi mua xe.
Giá xe Mitsubishi Destinator vừa mới ra mắt tại Việt Nam có hai phiên bản Premium (780 triệu) và Ultimate (855 triệu).
Được phát triển theo khái niệm sản phẩm "Nâng tầm niềm tin cho những gia đình năng động", Destinator hoàn toàn mới là một chiếc SUV hạng trung bảy chỗ với thiết kế ba hàng ghế rộng rãi. Destinator kết hợp thiết kế SUV tinh tế, đậm chất Mỹ với nội thất rộng rãi, cao cấp, đảm bảo sự thoải mái cho mọi người trên xe. Xe cũng mang đến khả năng tăng tốc mạnh mẽ, phấn khích và hiệu suất lái xe an toàn, đáng tin cậy trên nhiều điều kiện đường xá và thời tiết khác nhau.
Giá xe Mitsubishi Destinator 2026
Mitsubishi Motors Việt Nam chính thức ra mắt Destinator ở thị trường trong nước. Mẫu SUV cấu hình 7 chỗ thực thụ, ba hàng ghế và nhập khẩu từ Indonesia. Destinator có hai phiên bản với giá bán chính thức như sau:
- Giá xe Mitsubishi Destinator Premium: 780.000.000đ
- Giá xe Mitsubishi Destinator Ultimate: 855.000.000đ
Giá khuyến mãi Mitsubishi Destinator 2026
| Phiên bản | Ưu đãi | |
| Mitsubishi Destinator Premium |
– Gói ưu đãi tài chính (35.000.000 VND)
– 01 năm bảo hiểm vật chất (10.000.000 VND) – 01 gói Film cách nhiệt Wincos Cao Cấp (15.000.000 VND) |
|
| Mitsubishi Destinator Ultimate |
– Gói ưu đãi tài chính (35.000.000 VND) – 01 gói Film cách nhiệt Wincos Cao Cấp (15.000.000 VND) |
|
So sánh giá xe Mitsubishi Destinator 2026 với các đối thủ
Giá bán 780-855 triệu của Destinator định vị giữa phân khúc, nơi các đối thủ bán chạy nhất như Mazda CX-5, Ford Territory lần lượt từ 749 triệu và 762 triệu đồng. Trong tháng 12, giá mẫu xe Mitsubishi còn 739 triệu và 808 triệu đồng.
Giá xe lăn bánh Mitsubishi Destinator 2026
Ngoài mức giá mà người mua xe phải trả cho các đại lý thì để xe lăn bánh trên đường, chủ xe còn phải nộp thêm những loại thuế phí như sau:
- Phí trước bạ
- Phí biển số
- Phí đăng kiểm
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Bảo hiểm vật chất xe
Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Destinator Premium 2026
Giá lăn bánh Mitsubishi Destinator Premium hiện sẽ được tính cụ thể như sau
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 739.000.000 | 739.000.000 | 739.000.000 | 739.000.000 | 739.000.000 |
| Phí trước bạ | 88.680.000 | 73.900.000 | 88.680.000 | 81.290.000 | 73.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 850.453.400 | 835.673.400 | 831.453.400 | 824.063.400 | 816.673.400 |
Giá lăn bánh phiên bản Mitsubishi Destinator Ultimate 2026
Giá lăn bánh Mitsubishi Destinator Ultimate hiện sẽ được tính cụ thể như sau
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 808.000.000 | 808.000.000 | 808.000.000 | 808.000.000 | 808.000.000 |
| Phí trước bạ | 96.960.000 | 80.800.000 | 96.960.000 | 88.880.000 | 80.800.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 927.733.400 | 911.573.400 | 908.733.400 | 900.653.400 | 892.573.400 |
tin liên quan
xe mới về
-
Mercedes Benz E250
760 triệu
-
Mercedes Benz E250
485 triệu
-
-
Ford Everest Titanium 2.0L 4x4 AT 2020
785 triệu
-
Toyota Prado GX 2.7 AT 2008
490 triệu
-
Kia Carnival Signature 2.2D 2022
1.40 tỷ

