Bảng giá VinFast VF3 tháng 3/2026: Cập nhật mới nhất
Bảng giá VinFast VF3 trong tháng 3/2026 đã được cập nhật với mức niêm yết mới nhất từ hãng. Mức giá này phản ánh những điều chỉnh thị trường hiện hành, giúp người mua có thông tin rõ ràng và kịp thời trước khi quyết định lựa chọn mẫu xe điện này. Thông tin chi tiết bao gồm các phiên bản, trang bị đi kèm và mức giá tương ứng, nhằm hỗ trợ khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách của mình
Vinfast VF 3 thuộc phân khúc xe SUV cỡ nhỏ (Mini car hay Mini SUV) được VinFast nghiên cứu phát triển dựa trên những đặc tính và thói quen giao thông của người tiêu dùng nội địa. Với ưu điểm nhỏ gọn, hiện đại, VF 3 phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng và không gian vận hành. Đồng thời là lựa chọn di chuyển xanh, thông minh và năng động cho tất cả mọi người.
VinFast đã chính thức công bố mở đặt cọc và giá xe VinFast VF 3. Theo thông tin từ hãng, VF 3 được mở bán với một phiên bản và 2 mức giá cho Thuê Pin và Mua Pin.
Giá xe Vinfast VF3 2026
VinFast VF3 có giá bán bán mới nhất như sau:
- VinFast VF 299.000.000 VND
Chính sách bán hàng Vinfast VF3 2026
VinFast cung cấp 3 gói thuê pin cho khách hàng lựa chọn. Một là gói 900.000 đồng/tháng giới hạn di chuyển dưới 1.500km. Tiếp theo là 1,2 triệu đồng/tháng cho quãng đường di chuyển từ 1.500 - 2.500km. Cuối cùng là gói 2 triệu đồng/tháng cho mức di chuyển trên 2.500km.
Bên cạnh giá bán, những khách đặt cọc sớm trong 3 ngày còn có cơ hội miễn phí lựa chọn các màu ngoại thất nâng cao (tương đương 8 triệu đồng)
So sánh giá xe Vinfast VF3 với Wuling Mini EV
| Giá bán | Vinfast VF3 | Wuling Mini EV |
| Giá bán | 299.000.000 | 239.000.000 |
Giá lăn bánh Vinfast VF3 2026
Giá lăn bánh Vinfast VF3 2026
|
Giá lăn bánh Vinfast VF3 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
299.000.000 |
||||
|
Phí trước bạ |
35.880.000 | 29.000.000 | 32.890.000 | 41860000 | 29.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 357.260.700 | 351.280.700 | 338.260.700 | 335.270.700 | 332.280.700 |
| Giá lăn bánh giảm 100% trước bạ | 321.380.700 | 321.380.700 | 302.380.700 | 302.380.700 | 302.380.700 |
Ưu điểm - Nhược điểm của Vinfast VF3 2026
Ưu điểm:
- Ngoại thất của VinFast VF3 ấn tượng, mạnh mẽ, và góc cạnh.
- Dù là 1 chiếc ô tô Mini nhưng khoảng sáng gầm xe của VF3 tương đối ấn tượng
- Xe di chuyển linh hoạt trong đô thị
- Hiệu suất vận hành ấn tượng.
- Thân thiện với môi trường.
- Đang được ưu đãi về sạc pin
Nhược điểm:
- Xe nhỏ nên chưa phù hợp với đường trường hay đường có địa hình xấu
- Quãng đường di chuyển khi sạc đầy chưa ấn tượng
- Hiện tại hệ thống trạm sạc cũng chưa phủ rộng rãi, đặc biệt ở các tỉnh thành phố nhỏ
- Là dòng xe điện giá rẻ nên các trang bị an toàn hay tiện nghi không nhiều
tin liên quan
xe mới về
-
Mitsubishi Pajero Sport 3.0G 4x4 AT 2018
660 triệu
-
Hyundai Tucson 2.0 AT CRDi 2020
660 triệu
-
Hyundai Tucson 2.0 AT CRDi 2020
680 triệu
-
-
Toyota Corolla altis 2.0V 2011
345 triệu
-
Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2016
725 triệu

